球场
个, 处
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "球场" (qiúchǎng) nghĩa là "Sân bóng", ghép bởi: 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
球场
Sân bóng
王
求
土
𠃓
Hình ảnh:

Phân tích từ 球场
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân bóng
Ví dụ (3)
球员们走进球场。
Các cầu thủ bước vào sân bóng.
The players walked onto the field.
这个球场可以容纳很多观众。
Sân bóng này có thể chứa nhiều khán giả.
This stadium can hold many spectators.
孩子们在球场上踢球。
Bọn trẻ đá bóng trên sân.
The children are playing soccer on the field.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây