ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
板球场
bǎnqiúchǎng
Sân cricket
Hán việt: bản cầu trường
个, 处
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "板球场" (bǎnqiúchǎng) nghĩa là "Sân cricket", ghép bởi: 板 (bǎn): Bảng + 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

板球场
bǎnqiúchǎng
Sân cricket
木
反
王
求
土
𠃓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân cricket
Ví dụ (3)
bǎnqiúchǎng板球场shàng上zhèngzài正在jìnxíng进行bǐsài比赛。
Trên sân cricket đang diễn ra trận đấu.
A match is taking place on the cricket ground.
zhè这gè个bǎnqiúchǎng板球场kěyǐ可以róngnà容纳hěn很duō多guānzhòng观众。
Sân cricket này có thể chứa nhiều khán giả.
This cricket ground can hold a lot of spectators.
tāmen他们zhōumò周末qù去bǎnqiúchǎng板球场xùnliàn训练。
Cuối tuần họ đến sân cricket luyện tập.
They go to the cricket ground to train on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây