直升机场
架
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "直升机场" (zhíshēngjī chǎng) nghĩa là "Sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 升 (shēng): lên + 机 (jī): máy móc + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
直升机场
Sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng
十
目
升
木
几
土
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng.
Ví dụ (3)
医院旁边有直升机场。
Bên cạnh bệnh viện có bãi đáp trực thăng.
There is a heliport next to the hospital.
直升机场正在维修。
Sân bay trực thăng đang được sửa chữa.
The heliport is under maintenance.
救援直升机降落在直升机场。
Trực thăng cứu hộ hạ cánh ở bãi đáp trực thăng.
The rescue helicopter landed at the heliport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây