ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直升机场
zhíshēngjī chǎng
sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng.
Hán việt: trực thăng cơ trường
架
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "直升机场" (zhíshēngjī chǎng) nghĩa là "Sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 升 (shēng): lên + 机 (jī): máy móc + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

直升机场
zhíshēngjī chǎng
Sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng
十
目
升
木
几
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sân bay trực thăng, bãi đáp trực thăng.
Ví dụ (3)
yīyuàn医院pángbiān旁边yǒu有zhíshēngjī直升机chǎng场。
Bên cạnh bệnh viện có bãi đáp trực thăng.
There is a heliport next to the hospital.
zhíshēngjī直升机chǎng场zhèngzài正在wéixiū维修。
Sân bay trực thăng đang được sửa chữa.
The heliport is under maintenance.
jiùyuán救援zhíshēngjī直升机jiàngluò降落zài在zhíshēngjī直升机chǎng场。
Trực thăng cứu hộ hạ cánh ở bãi đáp trực thăng.
The rescue helicopter landed at the heliport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây