升
ノ一ノ丨
4
方
HSK 5
—
Gợi nhớ
Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升).
Thành phần cấu tạo
升
lên, thăng
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Ví dụ (5)
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc lên từ hướng Đông.
The sun rises in the east.
如果不努力,你就别想升职。
Nếu không nỗ lực, bạn đừng hòng nghĩ đến chuyện thăng chức.
If you don't work hard, don't expect a promotion.
气温正在逐渐升高。
Nhiệt độ không khí đang dần dần tăng cao.
The temperature is gradually rising.
每周一学校都会举行升旗仪式。
Thứ hai hàng tuần trường đều tổ chức lễ chào cờ (kéo cờ).
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
每天清晨,鲜艳的国旗都在广场上升起。
Mỗi buổi sáng sớm, lá quốc kỳ tươi thắm đều được kéo lên ở quảng trường.
The elevator is broken, so we can only take the stairs up.
2
lượng từ
Nghĩa:lít (đơn vị đo thể tích chất lỏng/ngũ cốc).
Ví dụ (5)
现在的汽油多少钱一升?
Xăng bây giờ bao nhiêu tiền một lít?
How much is gasoline per liter now?
医生建议每天喝两升水。
Bác sĩ khuyên mỗi ngày uống 2 lít nước.
The doctor recommends drinking two liters of water every day.
这是一瓶500毫升的矿泉水。
Đây là một chai nước khoáng 500ml (0.5 lít).
This is a 500-milliliter bottle of mineral water (0.5 liter).
这辆车的油箱容量是60升。
Dung tích bình xăng của chiếc xe này là 60 lít.
This car's fuel tank has a capacity of 60 liters.
我要买一升牛奶。
Tôi muốn mua một lít sữa.
I'd like to buy one liter of milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây