胜
ノフ一一ノ一一丨一
9
败
场
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜).
Thành phần cấu tạo
胜
chiến thắng, thành công
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chiến thắng, thành công
Ví dụ (5)
我们最终取得了胜利。
Cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
We finally won.
哪支队伍在比赛中获胜了?
Đội nào đã giành chiến thắng trong trận đấu vậy?
Which team won the match?
他是一位百战百胜的将军。
Ông ấy là một vị tướng bách chiến bách thắng.
He is a general who has never lost a battle.
比赛的胜负现在还很难预料。
Thắng bại của trận đấu hiện tại vẫn rất khó dự đoán.
It is still hard to predict the outcome of the match.
凭借团队的努力,我们终于取胜了。
Nhờ vào sự nỗ lực của cả đội, cuối cùng chúng tôi đã giành chiến thắng.
Thanks to the team's efforts, we finally won.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây