ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绳
shéng
Dây thừng, dây
Hán việt: thằng
フフ一丨フ一丨フ一一フ
11
根
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều sợi tơ gai (纟) được bện xoắn bền bỉ và dẻo dai (黾) lại với nhau tạo thành sợi dây thừng chắc chắn (绳).

Thành phần cấu tạo

绳
shéng
Dây thừng, dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây thừng, dây
Ví dụ (5)
qǐng请yòng用shéngzi绳子bǎ把tā它jì系jǐn紧。
Xin hãy dùng dây thừng buộc chặt nó lại.
Please tie it tightly with a rope.
zhè这gēn根shéngzi绳子duàn断le了。
Sợi dây này đứt rồi.
This rope snapped.
tiàoshéng跳绳shì是yí一xiàng项hěn很hǎo好de的yùndòng运动。
Nhảy dây là một môn thể thao rất tốt.
Jumping rope is a great form of exercise.
tā他zài在shéngzi绳子shàng上dǎ打le了yí一gè个jié结。
Anh ấy đã thắt một nút trên sợi dây.
He tied a knot in the rope.
zhè这gēn根shéngzi绳子gòu够cháng长ma吗?
Sợi dây này có đủ dài không?
Is this rope long enough?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây