ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绳子
shéngzi
dây thừng, dây cáp, dây.
Hán việt: thằng tử
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绳子" (shéngzi) mang nghĩa "Dây thừng", kết hợp bởi 绳 (shéng - thằng): "Dây thừng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绳: Nhiều sợi tơ gai (纟) được bện xoắn bền bỉ và dẻo dai (黾) lại với nhau tạo thành sợi dây thừng chắc chắn (绳). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

绳子
shéngzi
Dây thừng
绳
shéng • thằng
Dây thừng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây thừng, dây cáp, dây.
Ví dụ (5)
qǐng请yòng用shéngzi绳子bǎ把zhè这gè个xiāngzi箱子jì系hǎo好。
Làm ơn dùng dây thừng buộc chặt cái thùng này lại.
Please use a rope to tie up this box securely.
zhè这gēn根shéngzi绳子tài太xì细le了,róngyì容易duàn断。
Sợi dây này mảnh quá, dễ đứt.
This rope is too thin and breaks easily.
tā她zài在yuànzi院子lǐlā里拉le了yì一gēn根liàngyīshéng晾衣绳。
Cô ấy chăng một sợi dây phơi quần áo trong sân.
She strung up a clothesline in the yard.
háizi孩子men们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上tiàoshéng跳绳。
Lũ trẻ đang nhảy dây trên sân tập.
The children are skipping rope on the playground.
kuài快bǎ把shéngzi绳子jiěkāi解开。
Mau cởi sợi dây ra.
Quick, untie the rope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây