ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牲
shēng
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Hán việt: sinh
ノ一丨一ノ一一丨一
9
头
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những con trâu bò (牜) được nuôi dưỡng khỏe mạnh từ lúc mới sinh (生) để phục vụ việc nhà nông hoặc dâng cúng thần linh là gia súc, hi sinh (牲).

Thành phần cấu tạo

牲
shēng
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Ví dụ (5)
tā他wèile为了guójiā国家xīshēng牺牲le了shēngmìng生命。
Anh ấy đã hi sinh mạng sống vì đất nước.
He sacrificed his life for the country.
tā她chéng成le了zhè这chǎng场zhèngzhì政治dòuzhēng斗争de的xīshēngpǐn牺牲品。
Cô ấy đã trở thành nạn nhân của cuộc đấu tranh chính trị này.
She became a victim of this political struggle.
fùmǔ父母wèile为了háizi孩子xīshēng牺牲le了hěn很duō多。
Cha mẹ đã hi sinh rất nhiều vì con cái.
Parents have sacrificed a great deal for their children.
wúgū无辜de的píngmín平民wǎngwǎng往往shì是zhànzhēng战争de的xīshēngpǐn牺牲品。
Thường dân vô tội thường là nạn nhân của chiến tranh.
Innocent civilians are often the victims of war.
wèile为了wánchéng完成xiàngmù项目,wǒmen我们xīshēng牺牲le了zhōumò周末de的xiūxi休息shíjiān时间。
Để hoàn thành dự án, chúng tôi đã hi sinh thời gian nghỉ ngơi cuối tuần.
To complete the project, we sacrificed our weekend rest time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây