牲
ノ一丨一ノ一一丨一
9
头
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những con trâu bò (牜) được nuôi dưỡng khỏe mạnh từ lúc mới sinh (生) để phục vụ việc nhà nông hoặc dâng cúng thần linh là gia súc, hi sinh (牲).
Thành phần cấu tạo
牲
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Ví dụ (5)
他为了国家牺牲了生命。
Anh ấy đã hi sinh mạng sống vì đất nước.
He sacrificed his life for the country.
她成了这场政治斗争的牺牲品。
Cô ấy đã trở thành nạn nhân của cuộc đấu tranh chính trị này.
She became a victim of this political struggle.
父母为了孩子牺牲了很多。
Cha mẹ đã hi sinh rất nhiều vì con cái.
Parents have sacrificed a great deal for their children.
无辜的平民往往是战争的牺牲品。
Thường dân vô tội thường là nạn nhân của chiến tranh.
Innocent civilians are often the victims of war.
为了完成项目,我们牺牲了周末的休息时间。
Để hoàn thành dự án, chúng tôi đã hi sinh thời gian nghỉ ngơi cuối tuần.
To complete the project, we sacrificed our weekend rest time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây