ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牲畜
shēngchù
gia súc, súc vật (trâu, bò, lợn, cừu...).
Hán việt: sinh súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牲畜" (shēngchù) mang nghĩa "gia súc", kết hợp bởi 牲 (shēng - sinh): "gia súc dùng để tế lễ" + 畜 (chù / xù - súc): "gia súc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牲: Những con trâu bò (牜) được nuôi dưỡng khỏe mạnh từ lúc mới sinh (生) để phục vụ việc nhà nông hoặc dâng cúng thần linh là gia súc, hi sinh (牲). • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜).

Thành phần cấu tạo

牲畜
shēngchù
gia súc
牲
shēng • sinh
gia súc dùng để tế lễ
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia súc, súc vật (trâu, bò, lợn, cừu...).
Ví dụ (5)
hóngshuǐ洪水yānmò淹没le了hěn很duō多nóngtián农田,chōng冲zǒu走le了bù不shǎo少shēngchù牲畜。
Nước lũ nhấn chìm nhiều ruộng đồng, cuốn trôi không ít gia súc.
The flood submerged many farmlands and swept away quite a few livestock animals.
nóngmín农民men们zhèngzài正在shìchǎng市场shàng上mǎimai买卖shēngchù牲畜。
Những người nông dân đang mua bán gia súc ở chợ.
The farmers are buying and selling livestock at the market.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好shēngchù牲畜de的fángyì防疫gōngzuò工作。
Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch cho gia súc.
We must do a good job of epidemic prevention for livestock.
zhè这piàn片cǎodì草地shì是wèiyǎng喂养shēngchù牲畜de的hǎo好dìfang地方。
Bãi cỏ này là nơi tốt để chăn nuôi gia súc.
This grassland is a good place for raising livestock.
zhèlǐ这里de的shēngchù牲畜jiāoyì交易fēicháng非常huóyuè活跃。
Việc giao dịch gia súc ở đây vô cùng sôi động.
The livestock trade here is very active.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây