ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家畜保险
jiāchù bǎoxiǎn
Bảo hiểm gia súc
Hán việt: gia súc bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "家畜保险" (jiāchù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm gia súc", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

家畜保险
jiāchù bǎoxiǎn
Bảo hiểm gia súc
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm gia súc
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明jiāchù家畜bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm gia súc.
The sales representative is explaining livestock insurance.
jiāchù家畜bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm gia súc sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Livestock insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了jiāchù家畜bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm gia súc.
Livestock insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây