保姆
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保姆" (bǎomǔ) nghĩa là "Vú em", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 姆 (mǔ): vú nuôi.
Thành phần cấu tạo
保姆
Vú em
亻
呆
女
母
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Ví dụ (5)
这对年轻夫妇请了一位保姆来照顾新生儿。
Cặp vợ chồng trẻ này đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa con mới sinh.
The young couple hired a nanny to take care of their newborn baby.
现在的家政市场上,优秀的保姆很难找。
Trên thị trường dịch vụ gia đình hiện nay, bảo mẫu giỏi rất khó tìm.
These days, it is very hard to find a good nanny in the domestic service market.
她是住家保姆,负责做饭和打扫卫生。
Cô ấy là người giúp việc ở lại nhà (bao ăn ở), chịu trách nhiệm nấu cơm và dọn dẹp vệ sinh.
She is a live-in nanny responsible for cooking and cleaning.
我们把保姆当成家里的一份子对待。
Chúng tôi đối xử với cô giúp việc như một thành viên trong gia đình.
We treat the nanny as part of the family.
因为工作太忙,他不得不雇个保姆照顾年迈的父母。
Vì công việc quá bận, anh ấy buộc phải thuê một người giúp việc để chăm sóc cha mẹ già yếu.
Because he was too busy with work, he had no choice but to hire a nanny to take care of his elderly parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây