ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保姆
bǎomǔ
bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Hán việt: bảo mẫu
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保姆" (bǎomǔ) nghĩa là "Vú em", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 姆 (mǔ): vú nuôi.

Thành phần cấu tạo

保姆
bǎomǔ
Vú em
亻
呆
女
母

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Ví dụ (5)
zhè这duì对niánqīng年轻fūfù夫妇qǐng请le了yí一wèi位bǎomǔ保姆lái来zhàogu照顾xīnshēng'ér新生儿。
Cặp vợ chồng trẻ này đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa con mới sinh.
The young couple hired a nanny to take care of their newborn baby.
xiànzài现在de的jiāzhèng家政shìchǎng市场shàng上,yōuxiù优秀de的bǎomǔ保姆hěn很nán难zhǎo找。
Trên thị trường dịch vụ gia đình hiện nay, bảo mẫu giỏi rất khó tìm.
These days, it is very hard to find a good nanny in the domestic service market.
tā她shì是zhù住jiā家bǎomǔ保姆,fùzé负责zuòfàn做饭hé和dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Cô ấy là người giúp việc ở lại nhà (bao ăn ở), chịu trách nhiệm nấu cơm và dọn dẹp vệ sinh.
She is a live-in nanny responsible for cooking and cleaning.
wǒmen我们bǎ把bǎomǔ保姆dàngchéng当成jiālǐ家里de的yí一fèn份zi子duìdài对待。
Chúng tôi đối xử với cô giúp việc như một thành viên trong gia đình.
We treat the nanny as part of the family.
yīnwèi因为gōngzuò工作tài太máng忙,tā他bù不de得bú不gù雇gè个bǎomǔ保姆zhàogu照顾niánmài年迈de的fùmǔ父母。
Vì công việc quá bận, anh ấy buộc phải thuê một người giúp việc để chăm sóc cha mẹ già yếu.
Because he was too busy with work, he had no choice but to hire a nanny to take care of his elderly parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây