朗姆酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "朗姆酒" (lǎngmǔjiǔ) mang nghĩa "Rượu rum", kết hợp bởi 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng" + 姆 (mǔ - mẫu): "vú nuôi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗). • Chữ 姆: Người phụ nữ (女) giàu lòng yêu thương, chăm sóc trẻ nhỏ dịu dàng như người mẹ ruột (母) chính là bà vú nuôi, bảo mẫu (姆). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 朗姆酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu rum
Ví dụ (3)
朗姆酒常用来调鸡尾酒。
Rượu rum thường dùng để pha cocktail.
Rum is often used to mix cocktails.
这瓶朗姆酒有香草味。
Chai rum này có vị vani.
This bottle of rum has a vanilla flavor.
他只喝了一点朗姆酒。
Anh ấy chỉ uống một chút rượu rum.
He only drank a little rum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây