ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朗姆酒
lǎngmǔjiǔ
Rượu rum
Hán việt: lãng mẫu tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "朗姆酒" (lǎngmǔjiǔ) mang nghĩa "Rượu rum", kết hợp bởi 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng" + 姆 (mǔ - mẫu): "vú nuôi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗). • Chữ 姆: Người phụ nữ (女) giàu lòng yêu thương, chăm sóc trẻ nhỏ dịu dàng như người mẹ ruột (母) chính là bà vú nuôi, bảo mẫu (姆). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

朗姆酒
lǎngmǔjiǔ
Rượu rum
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
姆
mǔ • mẫu
vú nuôi
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
母
Bộ Mẫu
Mẹ / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu rum
Ví dụ (3)
lǎngmǔjiǔ朗姆酒cháng常yònglái用来diào调jīwěijiǔ鸡尾酒。
Rượu rum thường dùng để pha cocktail.
Rum is often used to mix cocktails.
zhè这píng瓶lǎngmǔjiǔ朗姆酒yǒu有xiāngcǎo香草wèi味。
Chai rum này có vị vani.
This bottle of rum has a vanilla flavor.
tā他zhǐ只hē喝le了yìdiǎn一点lǎngmǔjiǔ朗姆酒。
Anh ấy chỉ uống một chút rượu rum.
He only drank a little rum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây