朗
丶フ一一丨丶ノフ一一
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).
Thành phần cấu tạo
朗
rõ ràng, sáng sủa
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, sáng sủa
Ví dụ (5)
今天天气很晴朗。
Hôm nay thời tiết rất trong xanh và sáng sủa.
The weather is very clear and sunny today.
局势渐渐明朗起来。
Tình hình dần dần trở nên rõ ràng hơn.
The situation is gradually becoming clear.
她的性格非常开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở và tươi sáng.
She has a very cheerful personality.
学生们正在教室里朗读课文。
Các học sinh đang đọc to (âm thanh rõ ràng) bài khóa trong phòng học.
The students are reading the text aloud in the classroom.
房间里传出他爽朗的笑声。
Từ trong phòng vang ra tiếng cười sảng khoái và vang rảng của anh ấy.
His hearty laughter came from the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây