豁然开朗
—
Gợi nhớ
Từ "豁然开朗" (huò rán kāi lǎng) mang nghĩa "bỗng nhiên thông suốt, mở mang tầm mắt", kết hợp bởi 豁 (huō / huò / huá - hoát): "mở toang" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 开 (kāi - khai): "bật" + 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豁: Thung lũng (谷) mở (害) rộng ra, miễn trừ rộng rãi, mở ra 豁. • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).
Thành phần cấu tạo
豁然开朗
bỗng nhiên thông suốt, mở mang tầm mắt
豁
害
Hại
Hại (phía trên)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (phía dưới)
然
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
开
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
朗
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Phân tích từ 豁然开朗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:bỗng nhiên thông suốt, mở mang tầm mắt
Ví dụ (3)
穿过狭窄的通道,眼前顿时豁然开朗。
Đi qua lối đi chật hẹp, trước mắt bỗng nhiên mở ra một không gian thoáng đãng.
After passing through the narrow passage, the view ahead suddenly opened up wide and bright.
听了老师的讲解,我的思绪豁然开朗。
Nghe thầy giáo giảng giải xong, đầu óc tôi bỗng nhiên thông suốt.
After listening to the teacher's explanation, everything suddenly became clear in my mind.
读完这本书,他心中长久以来的困惑豁然开朗。
Đọc xong cuốn sách này, những khúc mắc bấy lâu nay trong lòng anh ấy bỗng chốc được giải tỏa.
After finishing this book, the long-standing confusion in his heart suddenly cleared up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây