豁
丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
17
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Thung lũng (谷) mở (害) rộng ra, miễn trừ rộng rãi, mở ra 豁.
Thành phần cấu tạo
豁
mở toang, rạch ra; rộng rãi, thông suốt; chơi hết mình
害
Hại
Hại (phía trên)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'huō')
Nghĩa:rạch ra, mở toang, xẻ ra.
Ví dụ (3)
他把布豁开一个口子。
Anh ấy rạch miếng vải thành một đường.
He slit a tear in the cloth.
门突然豁开了。
Cửa đột nhiên mở toang.
The door suddenly swung wide open.
石头把鞋底豁破了。
Hòn đá làm rách đế giày.
The stone gashed open the sole of the shoe.
2
tính từ (đọc 'huò')
Nghĩa:rộng rãi, thông suốt, sáng rõ trong 豁达/豁然.
Ví dụ (3)
他性格豁达。
Tính cách anh ấy rất rộng rãi và phóng khoáng.
He has an open-minded and generous personality.
听完解释后,我豁然明白。
Nghe giải thích xong, tôi chợt hiểu ra.
After hearing the explanation, it suddenly dawned on me.
山口一开,眼前豁亮。
Qua cửa núi, trước mắt bỗng sáng rộng.
As soon as we passed the mountain pass, the view opened up brightly before our eyes.
3
động từ (đọc 'huá')
Nghĩa:chơi hết mình, bỏ vốn trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
他这次豁出去了。
Lần này anh ấy quyết định chơi hết mình (liều một phen).
He is going all out this time, no matter the cost.
为了赢,他豁上全部本钱。
Để giành chiến thắng, anh ấy quyết định chơi hết mình và bỏ ra toàn bộ vốn liếng.
To win, he risked all his capital.
这把牌他准备豁一把。
Ván bài này anh ấy định chơi hết mình một phen.
He is ready to go all in on this hand of cards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây