ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霍
huò
Nhanh chóng, đột ngột
Hán việt: hoắc
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cơn mưa rào (雨) bất ngờ trút xuống khiến đàn chim ngắn đuôi (隹) vỗ cánh bay vút đi thật nhanh chóng, đột ngột (霍).

Thành phần cấu tạo

霍
huò
Nhanh chóng, đột ngột
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhanh chóng, đột ngột
Ví dụ (3)
tā他huò霍de地zhàn站le了qǐlái起来。
Anh ấy đột ngột đứng bật dậy.
He sprang to his feet all of a sudden.
mén门huò霍rán然dǎkāi打开le了。
Cánh cửa bỗng mở ra.
The door suddenly swung open.
huò霍xìng姓zài在zhèlǐ这里bìng并bù不chángjiàn常见。
Họ Hoắc ở đây không thường gặp.
The surname Huo is not common here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây