获
一丨丨ノ丨ノ一ノ丶丶
10
所
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).
Thành phần cấu tạo
获
thu hoạch, đạt được
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thu hoạch, đạt được
Ví dụ (3)
他获得了一等奖。
Anh ấy đạt giải nhất.
He won first prize.
农民今年收获很多。
Nông dân năm nay thu hoạch rất nhiều.
The farmers had a great harvest this year.
我们获悉了最新消息。
Chúng tôi được biết tin mới nhất.
We learned the latest news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây