ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
获客
huòkè
Thu hút khách hàng
Hán việt: hoạch khách
—

Gợi nhớ

Từ "获客" (huòkè) mang nghĩa "Thu hút khách hàng", kết hợp bởi 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 客 (kè - khách): "khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).

Thành phần cấu tạo

获客
huòkè
Thu hút khách hàng
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thu hút khách hàng
Ví dụ (2)
xúnzhǎo寻找dīchéngběn低成本qiě且gāoxiào高效de的huòkè获客qúdào渠道shì是suǒyǒu所有chūchuàng初创qǐyè企业miànlín面临de的zuì最dà大tiǎozhàn挑战。
Tìm kiếm kênh thu hút khách hàng chi phí thấp và hiệu quả cao là thách thức lớn nhất mà tất cả các doanh nghiệp khởi nghiệp đối mặt.
Finding low-cost and high-efficiency customer acquisition channels is the biggest challenge facing all startups.
nèiróng内容yíngxiāo营销zuòwéi作为yì一zhǒng种chángqī长期jīdiàn积淀de的huòkè获客fāngshì方式,yuèláiyuè越来越shòudào受到qǐyè企业de的qīnglài青睐。
Tiếp thị nội dung với tư cách là phương thức thu hút khách hàng tích lũy lâu dài, ngày càng nhận được sự ưa chuộng của các doanh nghiệp.
As a long-term customer acquisition method that builds value over time, content marketing is increasingly favored by businesses.
2
động từ
Nghĩa:Thu hút khách hàng
Ví dụ (1)
píngtái平台tōngguò通过xīn新yònghù用户zhùcè注册sòng送dàijīn代金quàn券de的huódòng活动lái来kuàisù快速huòkè获客。
Sàn thu hút khách hàng nhanh chóng thông qua chiến dịch đăng ký người dùng mới tặng voucher.
The platform quickly acquires customers through a campaign that gives vouchers to newly registered users.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây