ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
获胜
huòshèng
giành chiến thắng
Hán việt: hoạch thắng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "获胜" (huòshèng) mang nghĩa "giành chiến thắng", kết hợp bởi 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜).

Thành phần cấu tạo

获胜
huòshèng
giành chiến thắng
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giành chiến thắng
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的qiúduì球队zài在zuótiān昨天de的bǐsài比赛zhōng中huòshèng获胜le了。
Đội bóng của chúng tôi đã giành chiến thắng trong trận đấu ngày hôm qua.
Our team won yesterday's match.
tā她píngjiè凭借chūsè出色de的biǎoxiàn表现zuìzhōng最终huòshèng获胜。
Cô ấy cuối cùng đã giành chiến thắng nhờ màn thể hiện xuất sắc.
She ultimately won thanks to her outstanding performance.
zhǐyào只要wǒmen我们tuánjié团结yízhì一致,jiù就yídìng一定huì会huòshèng获胜。
Chỉ cần chúng ta đoàn kết nhất trí, nhất định sẽ giành chiến thắng.
As long as we stay united, we will definitely win.
jīngguò经过jīliè激烈de的jìngzhēng竞争,tā他zhōngyú终于huòshèng获胜le了。
Trải qua cuộc cạnh tranh khốc liệt, anh ấy cuối cùng đã giành chiến thắng.
After fierce competition, he finally won.
shuāngfāng双方dōu都duì对huòshèng获胜chōngmǎn充满xìnxīn信心。
Cả hai bên đều tràn đầy tự tin vào việc giành chiến thắng.
Both sides are full of confidence about winning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây