ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名胜古迹
míngshèng gǔjì
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Hán việt: danh thắng cổ tích
处
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "名胜古迹" (míngshèng gǔjì) mang nghĩa "Di tích lịch sử nổi tiếng", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

名胜古迹
míngshèng gǔjì
Di tích lịch sử nổi tiếng
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (idiom)
Nghĩa:danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国yǒu有xǔduō许多zhùmíng著名de的míngshènggǔjì名胜古迹。
Trung Quốc có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử nổi tiếng.
China has many famous scenic spots and historical sites.
chángchéng长城shì是shìjiè世界wénmíng闻名de的míngshènggǔjì名胜古迹。
Vạn Lý Trường Thành là danh lam thắng cảnh nổi tiếng thế giới.
The Great Wall is a world-famous scenic and historical site.
wǒmen我们yào要àihù爱护míngshènggǔjì名胜古迹,búyào不要luàntúluànhuà乱涂乱画。
Chúng ta phải bảo vệ di tích lịch sử, không được vẽ bậy.
We should protect scenic spots and historical sites and not scribble on them.
měi每dào到jiàqī假期,zhèlǐ这里de的míngshènggǔjì名胜古迹dōu都jǐmǎn挤满le了yóukè游客。
Cứ đến kỳ nghỉ, các điểm danh lam thắng cảnh ở đây đều chật cứng du khách.
Every holiday, the scenic spots and historical sites here are crowded with tourists.
wǒ我xiǎng想qù去běijīng北京cānguān参观míngshènggǔjì名胜古迹。
Tôi muốn đi Bắc Kinh tham quan các di tích lịch sử.
I want to go to Beijing to visit scenic spots and historical sites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây