ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迹
jì
Dấu vết; dấu hiệu
Hán việt: tích
丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
9
点, 丝
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

迹
jì
Dấu vết; dấu hiệu
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dấu vết; dấu hiệu
Ví dụ (5)
ànfāxiànchǎng案发现场méiyǒu没有liúxià留下rènhé任何hénjì痕迹。
Hiện trường vụ án không để lại bất kỳ dấu vết nào.
No traces were left at the scene of the crime.
jīngjì经济fùsū复苏de的jìxiàng迹象yuèláiyuè越来越míngxiǎn明显。
Dấu hiệu phục hồi kinh tế ngày càng rõ rệt.
Signs of economic recovery are becoming increasingly evident.
tànxiǎnjiā探险家de的zújì足迹biànbù遍布shìjiègèdì世界各地。
Dấu chân của nhà thám hiểm in khắp mọi nơi trên thế giới.
The explorer's footprints can be found all over the world.
jǐngchá警察jīngguò经过jǐtiān几天de的sōuxún搜寻,zhōngyú终于fāxiàn发现le了xiányírén嫌疑人de的zōngjì踪迹。
Cảnh sát sau vài ngày tìm kiếm, cuối cùng đã phát hiện ra tung tích (dấu vết) của nghi phạm.
After several days of searching, the police finally found traces of the suspect.
xuědì雪地shàng上liúxià留下le了qīngxī清晰de的chēlún车轮jì迹。
Trên nền tuyết để lại dấu vết bánh xe rõ nét.
Clear tire tracks were left in the snow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây