ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轨迹
guǐjì
quỹ đạo, dấu vết, hành trình
Hán việt: quỹ tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "轨迹" (guǐjì) mang nghĩa "quỹ đạo, dấu vết, hành trình", kết hợp bởi 轨 (guǐ - quỹ): "đường ray" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轨: Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

轨迹
guǐjì
quỹ đạo, dấu vết, hành trình
轨
guǐ • quỹ
đường ray
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ đạo, dấu vết, hành trình
Ví dụ (5)
xíngxīng行星yánzhe沿着gèzì各自de的guǐjì轨迹wéirào围绕tàiyáng太阳yùnxíng运行。
Các hành tinh xoay quanh mặt trời theo quỹ đạo riêng của chúng.
The planets orbit the sun along their respective paths.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有shǔyú属于zìjǐ自己de的rénshēng人生guǐjì轨迹。
Mỗi người đều có hành trình cuộc đời thuộc về riêng mình.
Everyone has their own path in life.
léidá雷达qīngchu清楚de地jìlù记录le了fēijī飞机de的fēixíng飞行guǐjì轨迹。
Radar đã ghi lại rõ ràng quỹ đạo bay của chiếc máy bay.
The radar clearly recorded the aircraft's flight path.
lìshǐ历史de的fāzhǎn发展yǒu有qí其zìshēn自身de的guǐjì轨迹。
Sự phát triển của lịch sử có quỹ đạo riêng của nó.
The course of historical development follows its own trajectory.
jǐngfāng警方zhèngzài正在zhuīzōng追踪fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人de的táopǎo逃跑guǐjì轨迹。
Cảnh sát đang theo dõi dấu vết bỏ trốn của nghi phạm.
The police are tracking the escape route of the criminal suspect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây