ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接轨
jiē//guǐ
nối đường ray; hoà nhập, kết nối
Hán việt: tiếp quỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "接轨" (jiē//guǐ) mang nghĩa "nối đường ray; hoà nhập, kết nối", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 轨 (guǐ - quỹ): "đường ray". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 轨: Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨).

Thành phần cấu tạo

接轨
jiē//guǐ
nối đường ray; hoà nhập, kết nối
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
轨
guǐ • quỹ
đường ray
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiē / guǐ')
Nghĩa:nối đường ray; hoà nhập, kết nối
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两tiáo条tiělù铁路zhōngyú终于jiēguǐ接轨le了。
Hai tuyến đường sắt này cuối cùng đã nối ray với nhau.
The two railway lines were finally linked up.
zhōngguó中国jīngjì经济zhèngzài正在yǔ与shìjiè世界jiēguǐ接轨。
Kinh tế Trung Quốc đang hoà nhập với thế giới.
China's economy is integrating with the rest of the world.
wǒmen我们de的guǎnlǐ管理zhìdù制度bìxū必须yǔ与guójì国际jiēguǐ接轨。
Chế độ quản lý của chúng ta bắt buộc phải kết nối với tiêu chuẩn quốc tế.
Our management system must be brought into line with international standards.
dàxué大学jiàoyù教育yīnggāi应该yǔ与shèhuì社会xūqiú需求jiēguǐ接轨。
Giáo dục đại học nên kết nối với nhu cầu của xã hội.
University education should be aligned with the needs of society.
guónèi国内yóu油jià价kāishǐ开始yǔ与guójì国际shìchǎng市场jiēguǐ接轨。
Giá xăng dầu trong nước bắt đầu hoà nhập với thị trường quốc tế.
Domestic oil prices have begun to align with the international market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây