轨
一フ丨一ノフ
6
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨).
Thành phần cấu tạo
轨
đường ray, quỹ đạo
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường ray, quỹ đạo
Ví dụ (5)
地球围绕太阳的轨道是椭圆形的。
Quỹ đạo của Trái Đất xoay quanh Mặt Trời có hình elip.
The Earth's orbit around the sun is elliptical.
火车在铁轨上飞驰。
Tàu hỏa lao vút trên đường ray.
The train sped along the tracks.
这列火车在转弯时不幸出轨了。
Chuyến tàu này không may bị trật đường ray khi vào cua.
This train unfortunately derailed while rounding a bend.
经过大家的努力,公司的项目终于步入了正轨。
Sau sự nỗ lực của mọi người, dự án của công ty cuối cùng cũng đi vào đúng quỹ đạo.
Thanks to everyone's efforts, the company's project finally got back on track.
我们的教育体系需要逐渐与国际接轨。
Hệ thống giáo dục của chúng ta cần dần dần hội nhập (bắt nhịp) với chuẩn quốc tế.
Our education system needs to gradually align with international standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây