ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导轨
dǎoguǐ
Thanh dẫn hướng / Ray trượt
Hán việt: đạo quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "导轨" (dǎoguǐ) mang nghĩa "Thanh dẫn hướng / Ray trượt", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 轨 (guǐ - quỹ): "đường ray". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 轨: Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨).

Thành phần cấu tạo

导轨
dǎoguǐ
Thanh dẫn hướng / Ray trượt
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
轨
guǐ • quỹ
đường ray
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh dẫn hướng / Ray trượt
Ví dụ (3)
zhíxiàn直线gǔndòng滚动dǎoguǐ导轨yīn因mócā摩擦zǔlì阻力xiǎo小ér而bèi被shùkòng数控jiāgōng加工zhōngxīn中心guǎngfàn广泛cǎiyòng采用。
Ray dẫn hướng trượt tuyến tính được sử dụng rộng rãi trên các trung tâm gia công CNC nhờ lực ma sát nhỏ.
Linear rolling guides are widely used in CNC machining centers due to their low frictional resistance.
bìxū必须měitiān每天jiǎnchá检查dǎoguǐ导轨biǎomiàn表面de的yóumó油膜,yánjìn严禁chūxiàn出现gān干mócā摩擦。
Bắt buộc phải kiểm tra màng dầu trên bề mặt ray dẫn hướng hàng ngày, nghiêm cấm xảy ra ma sát khô.
The oil film on the guideway surface must be inspected daily, and dry friction is strictly prohibited.
jīchuáng机床chuángshēn床身dǎoguǐ导轨cuìhuǒ淬火móxuē磨削hòu后,néng能chángqī长期bǎochí保持wěndìng稳定de的jīngdù精度。
Ray dẫn hướng thân máy sau khi tôi cứng và mài có thể duy trì độ chính xác ổn định lâu dài.
After quenching and grinding, machine tool bed guideways can maintain stable accuracy over a long period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây