ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导致
dǎozhì
dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Hán việt: đạo trí
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "导致" (dǎozhì) mang nghĩa "dẫn đến", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

导致
dǎozhì
dẫn đến
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Ví dụ (5)
xīyān吸烟huì会dǎozhì导致áizhèng癌症。
Hút thuốc sẽ dẫn đến ung thư.
Smoking can cause cancer.
jiǔhòu酒后jiàchē驾车róngyì容易dǎozhì导致jiāotōngshìgù交通事故。
Lái xe sau khi uống rượu dễ gây ra tai nạn giao thông.
Drunk driving can easily lead to traffic accidents.
tā他de的cūxīndàyì粗心大意dǎozhì导致le了zhè这cì次rènwù任务de的shībài失败。
Sự sơ suất bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến thất bại của nhiệm vụ lần này.
His carelessness led to the failure of this mission.
yóuyú由于bàoyǔ暴雨dǎozhì导致hángbān航班yánwù延误。
Do mưa bão dẫn đến chuyến bay bị hoãn.
The heavy rain caused flight delays.
gōutōng沟通bú不chàng畅dǎozhì导致le了wùhuì误会。
Giao tiếp không suôn sẻ đã dẫn đến hiểu lầm.
Poor communication led to the misunderstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây