兴致勃勃
HSK 5/6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "兴致勃勃" (xìngzhìbóbó) mang nghĩa "Hứng thú, phấn khởi", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 致 (zhì - trí): "gây ra" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 兴致勃勃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Ví dụ (5)
一听到要去动物园看熊猫,孩子们都兴致勃勃地跳了起来。
Vừa nghe thấy sẽ đi sở thú xem gấu trúc, bọn trẻ đều hào hứng nhảy cẫng lên.
As soon as they heard they were going to the zoo to see pandas, the children jumped up excitedly.
爷爷兴致勃勃地给我们讲起了他年轻时的战斗故事。
Ông nội say sưa (hào hứng) kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện chiến đấu thời trẻ của ông.
Grandpa eagerly began telling us stories about the battles he fought in his youth.
大家正兴致勃勃地讨论着周末去哪儿野餐。
Mọi người đang bàn luận sôi nổi xem cuối tuần đi dã ngoại ở đâu.
Everyone was enthusiastically discussing where to go for a picnic over the weekend.
虽然外面下着小雨,但游客们依然兴致勃勃地游览着长城。
Mặc dù bên ngoài đang mưa nhỏ, nhưng du khách vẫn hào hứng tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Although it was drizzling outside, the tourists were still touring the Great Wall with great enthusiasm.
他拿出了集邮册,兴致勃勃地向我展示他新收集的邮票。
Anh ấy lấy quyển album tem ra, hào hứng khoe với tôi những con tem mới sưu tầm được.
He took out his stamp album and eagerly showed me the new stamps he had collected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây