ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴致勃勃
xìngzhìbóbó
hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Hán việt: hưng trí bột bột
HSK 5/6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "兴致勃勃" (xìngzhìbóbó) mang nghĩa "Hứng thú, phấn khởi", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 致 (zhì - trí): "gây ra" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).

Thành phần cấu tạo

兴致勃勃
xìngzhìbóbó
Hứng thú, phấn khởi
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Ví dụ (5)
yì一tīngdào听到yào要qù去dòngwùyuán动物园kàn看xióngmāo熊猫,háizi孩子men们dōu都xìngzhìbóbó兴致勃勃de地tiào跳le了qǐlái起来。
Vừa nghe thấy sẽ đi sở thú xem gấu trúc, bọn trẻ đều hào hứng nhảy cẫng lên.
As soon as they heard they were going to the zoo to see pandas, the children jumped up excitedly.
yéye爷爷xìngzhìbóbó兴致勃勃de地gěi给wǒmen我们jiǎng讲qǐ起le了tā他niánqīng年轻shí时de的zhàndòu战斗gùshì故事。
Ông nội say sưa (hào hứng) kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện chiến đấu thời trẻ của ông.
Grandpa eagerly began telling us stories about the battles he fought in his youth.
dàjiā大家zhèng正xìngzhìbóbó兴致勃勃de地tǎolùn讨论zhe着zhōumò周末qù去nǎr哪儿yěcān野餐。
Mọi người đang bàn luận sôi nổi xem cuối tuần đi dã ngoại ở đâu.
Everyone was enthusiastically discussing where to go for a picnic over the weekend.
suīrán虽然wàimiàn外面xià下zhe着xiǎoyǔ小雨,dàn但yóukè游客men们yīrán依然xìngzhìbóbó兴致勃勃de地yóulǎn游览zhe着chángchéng长城。
Mặc dù bên ngoài đang mưa nhỏ, nhưng du khách vẫn hào hứng tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Although it was drizzling outside, the tourists were still touring the Great Wall with great enthusiasm.
tā他náchū拿出le了jíyóucè集邮册,xìngzhìbóbó兴致勃勃de地xiàng向wǒ我zhǎnshì展示tā他xīn新shōují收集de的yóupiào邮票。
Anh ấy lấy quyển album tem ra, hào hứng khoe với tôi những con tem mới sưu tầm được.
He took out his stamp album and eagerly showed me the new stamps he had collected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây