兴
丶丶ノ一ノ丶
6
点
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴).
Thành phần cấu tạo
兴
hưng thịnh, nổi lên; hứng thú
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ (đọc 'xīng')
Nghĩa:hưng thịnh, nổi lên, phát triển, khởi xướng.
Ví dụ (5)
这条街的商业很兴旺。
Hoạt động thương mại ở con phố này rất phát triển.
Commerce on this street is thriving.
那个国家的经济曾经非常兴盛。
Nền kinh tế của quốc gia đó đã từng rất phát triển.
That country's economy was once very prosperous.
政府正在采取措施振兴乡村经济。
Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để phát triển kinh tế nông thôn.
The government is taking measures to revitalize the rural economy.
人工智能是一个新兴的产业。
Trí tuệ nhân tạo là một ngành công nghiệp mới phát triển.
Artificial intelligence is an emerging industry.
经过几年的努力,公司的业务再次兴起。
Sau vài năm nỗ lực, công việc kinh doanh của công ty lại tiếp tục phát triển.
After several years of effort, the company's business picked up again.
2
danh từ (đọc 'xìng')
Nghĩa:hứng thú, hứng.
Ví dụ (3)
他今天很有兴致。
Hôm nay anh ấy rất có hứng.
He is in high spirits today.
我对这个没有兴味。
Tôi không có hứng thú với việc này.
I have no interest in this.
大家谈得很尽兴。
Mọi người trò chuyện rất thỏa hứng.
Everyone had a thoroughly enjoyable chat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây