ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴
xīng / xìng
hưng thịnh, nổi lên, phát triển, khởi xướng.
Hán việt: hưng
丶丶ノ一ノ丶
6
点
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴).

Thành phần cấu tạo

兴
xīng / xìng
hưng thịnh, nổi lên; hứng thú
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ (đọc 'xīng')
Nghĩa:hưng thịnh, nổi lên, phát triển, khởi xướng.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条jiē街de的shāngyè商业hěn很xīngwàng兴旺。
Hoạt động thương mại ở con phố này rất phát triển.
Commerce on this street is thriving.
nà那gè个guójiā国家de的jīngjì经济céngjīng曾经fēicháng非常xīngshèng兴盛。
Nền kinh tế của quốc gia đó đã từng rất phát triển.
That country's economy was once very prosperous.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施zhènxīng振兴xiāngcūn乡村jīngjì经济。
Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để phát triển kinh tế nông thôn.
The government is taking measures to revitalize the rural economy.
réngōngzhìnéng人工智能shì是yí一gè个xīnxīng新兴de的chǎnyè产业。
Trí tuệ nhân tạo là một ngành công nghiệp mới phát triển.
Artificial intelligence is an emerging industry.
jīngguò经过jǐnián几年de的nǔlì努力,gōngsī公司de的yèwù业务zàicì再次xīngqǐ兴起。
Sau vài năm nỗ lực, công việc kinh doanh của công ty lại tiếp tục phát triển.
After several years of effort, the company's business picked up again.
2
danh từ (đọc 'xìng')
Nghĩa:hứng thú, hứng.
Ví dụ (3)
tā他jīntiān今天hěn很yǒu有xìngzhì兴致。
Hôm nay anh ấy rất có hứng.
He is in high spirits today.
wǒ我duì对zhè这gè个méiyǒu没有xìngwèi兴味。
Tôi không có hứng thú với việc này.
I have no interest in this.
dàjiā大家tán谈de得hěn很jìnxìng尽兴。
Mọi người trò chuyện rất thỏa hứng.
Everyone had a thoroughly enjoyable chat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây