ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兴建
xīngjiàn
xây dựng, kiến thiết
Hán việt: hưng kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兴建" (xīngjiàn) mang nghĩa "xây dựng, kiến thiết", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).

Thành phần cấu tạo

兴建
xīngjiàn
xây dựng, kiến thiết
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến thiết
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府jìhuà计划zài在zhèlǐ这里xīngjiàn兴建yí一zuò座xīn新yīyuàn医院。
Chính phủ lên kế hoạch xây dựng một bệnh viện mới ở đây.
The government plans to build a new hospital here.
zhè这gè个chéngshì城市zhèngzài正在xīngjiàn兴建dìtiě地铁xìtǒng系统。
Thành phố này đang kiến thiết hệ thống tàu điện ngầm.
The city is building a subway system.
guòqù过去jǐnián几年lǐ里,zhèlǐ这里xīngjiàn兴建le了xǔduō许多gāolóudàshà高楼大厦。
Trong vài năm qua, rất nhiều tòa nhà cao tầng đã được xây dựng ở đây.
Over the past few years, many high-rise buildings have been built here.
wèile为了gǎishàn改善jiāotōng交通,tāmen他们juédìng决定xīngjiàn兴建yí一zuò座dàqiáo大桥。
Để cải thiện giao thông, họ quyết định xây dựng một cây cầu lớn.
To improve transportation, they decided to build a bridge.
míngnián明年cūn村lǐ里jiāng将xīngjiàn兴建yì一suǒ所xīn新xuéxiào学校。
Năm sau trong làng sẽ xây dựng một ngôi trường mới.
A new school will be built in the village next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây