ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建立
jiànlì
thiết lập, xây dựng, dựng nên (dùng cho các tổ chức, mối quan hệ, chế độ, uy tín...).
Hán việt: kiến lập
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "建立" (jiànlì) mang nghĩa "Thiết lập", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

建立
jiànlì
Thiết lập
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết lập, xây dựng, dựng nên (dùng cho các tổ chức, mối quan hệ, chế độ, uy tín...).
Ví dụ (5)
liǎng两guó国juédìng决定jiànlì建立zhèngshì正式de的wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.
The two countries decided to establish formal diplomatic relations.
wǒmen我们yào要jiànlì建立yí一gè个gōngpíng公平jìngzhēng竞争de的shìchǎng市场huánjìng环境。
Chúng ta cần xây dựng một môi trường thị trường cạnh tranh công bằng.
We need to create a market environment with fair competition.
xìnrèn信任shì是jiànlì建立zài在hùxiāng互相lǐjiě理解de的jīchǔ基础shàng上de的。
Lòng tin được xây dựng trên nền tảng của sự thấu hiểu lẫn nhau.
Trust is built on the basis of mutual understanding.
wèile为了gōngsī公司de的fāzhǎn发展,wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立yí一tào套xīn新de的guǎnlǐ管理zhìdù制度。
Để phát triển công ty, chúng ta cần thiết lập một bộ chế độ quản lý mới.
For the company's development, we need to establish a new management system.
tā他zài在hángyè行业nèi内jiànlì建立le了zìjǐ自己de的liánghǎo良好shēngyù声誉。
Anh ấy đã xây dựng được danh tiếng tốt cho bản thân trong ngành.
He has established a good reputation in the industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây