立法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "立法" (lìfǎ) mang nghĩa "Lập pháp, thuộc lập pháp", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 立法
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lập pháp, thuộc lập pháp
Ví dụ (3)
立法过程需要公开讨论。
Quá trình lập pháp cần thảo luận công khai.
The legislative process requires public discussion.
新的立法保护消费者权益。
Luật lập pháp mới bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
New legislation protects consumer rights and interests.
政府正在推动环境立法。
Chính phủ đang thúc đẩy lập pháp về môi trường.
The government is pushing for environmental legislation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây