ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立
lì
Đứng, thành lập
Hán việt: lập
丶一丶ノ一
5
站
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

立
lì
Đứng, thành lập
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đứng, thành lập
Ví dụ (5)
tā他zài在ménkǒu门口lì立le了hěn很jiǔ久。
Anh ấy đã đứng ở cửa rất lâu.
He stood at the door for a long time.
zhè这jiā家gōngsī公司chénglì成立yú于qùnián去年。
Công ty này được thành lập vào năm ngoái.
This company was established last year.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该nǔlì努力zuòdào做到jīngjì经济dúlì独立。
Thanh niên nên nỗ lực đạt được sự độc lập (tự lập) về kinh tế.
Young people should strive to become financially independent.
wǒmen我们bìxū必须jiànlì建立yí一gè个xīn新de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Chúng ta phải thiết lập một nội quy chế độ mới.
We must establish a new set of rules and regulations.
tīngdào听到kǒulìng口令hòu后,shìbīng士兵men们lìkè立刻lì立zhèng正。
Sau khi nghe khẩu lệnh, các binh sĩ lập tức đứng nghiêm.
Upon hearing the command, the soldiers immediately stood at attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây