立
丶一丶ノ一
5
站
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.
Thành phần cấu tạo
立
Đứng, thành lập
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đứng, thành lập
Ví dụ (5)
他在门口立了很久。
Anh ấy đã đứng ở cửa rất lâu.
He stood at the door for a long time.
这家公司成立于去年。
Công ty này được thành lập vào năm ngoái.
This company was established last year.
年轻人应该努力做到经济独立。
Thanh niên nên nỗ lực đạt được sự độc lập (tự lập) về kinh tế.
Young people should strive to become financially independent.
我们必须建立一个新的规章制度。
Chúng ta phải thiết lập một nội quy chế độ mới.
We must establish a new set of rules and regulations.
听到口令后,士兵们立刻立正。
Sau khi nghe khẩu lệnh, các binh sĩ lập tức đứng nghiêm.
Upon hearing the command, the soldiers immediately stood at attention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây