ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立刻
lìkè
lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Hán việt: lập khắc
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "立刻" (lìkè) mang nghĩa "Ngay lập tức, ngay tức khắc", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

立刻
lìkè
Ngay lập tức, ngay tức khắc
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他lìkè立刻kū哭le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin tức này, anh ấy lập tức khóc òa lên.
On hearing the news, he immediately started crying.
lǎobǎn老板ràng让nǐ你lìkè立刻qù去tā他de的bàngōngshì办公室。
Sếp bảo bạn lập tức đến văn phòng ông ấy.
The boss wants you to go to his office immediately.
qǐng请lìkè立刻huífù回复wǒ我de的yóujiàn邮件。
Vui lòng trả lời email của tôi ngay lập tức.
Please reply to my email immediately.
rúguǒ如果yǒu有huǒzāi火灾,yào要lìkè立刻bōdǎ拨打119119。
Nếu có hỏa hoạn, phải gọi 119 ngay lập tức.
If there is a fire, call 119 immediately.
wǒ我xiǎng想lìkè立刻jiàndào见到nǐ你,yì一fēnzhōng分钟yě也bù不néng能děng等。
Anh muốn gặp em ngay lập tức, một phút cũng không đợi được.
I want to see you right away; I can't wait even a minute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây