独立房屋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "独立房屋" (dúlì fángwū) mang nghĩa "Nhà biệt lập", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 立 (lì - lập): "Đứng" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 独立房屋
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà biệt lập
Ví dụ (3)
独立房屋有自己的花园。
Nhà biệt lập có vườn riêng.
A detached house has its own garden.
他们想买一栋独立房屋。
Họ muốn mua một căn nhà biệt lập.
They want to buy a detached house.
独立房屋比公寓更贵。
Nhà biệt lập đắt hơn căn hộ.
Detached houses are more expensive than apartments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây