屋
フ一ノ一フ丶一丨一
9
间, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
屋
Nhà; căn phòng
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà; căn phòng
Ví dụ (5)
这间屋子很大。
Căn phòng này rất lớn.
This room is very large.
地震摧毁了许多房屋。
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
The earthquake destroyed many houses.
外面太冷了,快进屋吧。
Bên ngoài lạnh quá, mau vào nhà đi.
It's too cold outside—come inside quickly.
我的同屋是个大学生。
Bạn cùng phòng của tôi là một sinh viên đại học.
My roommate is a college student.
猫在屋顶上睡觉。
Con mèo đang ngủ trên mái nhà.
The cat is sleeping on the roof.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây