ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屋
wū
Nhà; căn phòng
Hán việt: ốc
フ一ノ一フ丶一丨一
9
间, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).

Thành phần cấu tạo

屋
wū
Nhà; căn phòng
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà; căn phòng
Ví dụ (5)
zhè这jiān间wūzi屋子hěn很dà大。
Căn phòng này rất lớn.
This room is very large.
dìzhèn地震cuīhuǐ摧毁le了xǔduō许多fángwū房屋。
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
The earthquake destroyed many houses.
wàimiàn外面tài太lěng冷le了,kuài快jìn进wū屋ba吧。
Bên ngoài lạnh quá, mau vào nhà đi.
It's too cold outside—come inside quickly.
wǒ我de的tóngwū同屋shì是gè个dàxuéshēng大学生。
Bạn cùng phòng của tôi là một sinh viên đại học.
My roommate is a college student.
māo猫zài在wūdǐng屋顶shàng上shuìjiào睡觉。
Con mèo đang ngủ trên mái nhà.
The cat is sleeping on the roof.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây