ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树屋
shù wū
Nhà trên cây
Hán việt: thụ ốc
间, 栋, 座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "树屋" (shù wū) mang nghĩa "Nhà trên cây", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).

Thành phần cấu tạo

树屋
shù wū
Nhà trên cây
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
屋
wū • ốc
Nhà
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà trên cây
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在shù树wū屋lǐ里wán玩。
Bọn trẻ chơi trong nhà trên cây.
The children are playing in the treehouse.
fùqīn父亲wèi为nǚ'ér女儿jiàn建le了yí一gè个shù树wū屋。
Người bố xây một nhà trên cây cho con gái.
The father built a treehouse for his daughter.
zhè这gè个shù树wū屋kěyǐ可以kàndào看到zhěnggè整个huāyuán花园。
Nhà trên cây này có thể nhìn thấy toàn bộ khu vườn.
You can see the entire garden from this treehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây