树屋
间, 栋, 座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "树屋" (shù wū) mang nghĩa "Nhà trên cây", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 树屋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà trên cây
Ví dụ (3)
孩子们在树屋里玩。
Bọn trẻ chơi trong nhà trên cây.
The children are playing in the treehouse.
父亲为女儿建了一个树屋。
Người bố xây một nhà trên cây cho con gái.
The father built a treehouse for his daughter.
这个树屋可以看到整个花园。
Nhà trên cây này có thể nhìn thấy toàn bộ khu vườn.
You can see the entire garden from this treehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây