ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小屋
xiǎowū
Nhà nhỏ, lều
Hán việt: tiểu ốc
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小屋" (xiǎowū) mang nghĩa "Nhà nhỏ, lều", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).

Thành phần cấu tạo

小屋
xiǎowū
Nhà nhỏ, lều
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
屋
wū • ốc
Nhà
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà nhỏ, lều
Ví dụ (3)
sēnlín森林lǐ里yǒu有yì一jiān间xiǎowū小屋。
Trong rừng có một căn nhà nhỏ.
There is a cabin in the forest.
tāmen他们zhōumò周末zhù住zài在húbiān湖边xiǎowū小屋。
Cuối tuần họ ở trong căn nhà nhỏ bên hồ.
They stay in a lakeside cabin on weekends.
xiǎowū小屋lǐ里zhǐyǒu只有yì一zhāng张chuáng床hé和yì一zhāng张zhuōzi桌子。
Trong nhà nhỏ chỉ có một giường và một bàn.
There is only one bed and one table in the cabin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây