小屋
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小屋" (xiǎowū) mang nghĩa "Nhà nhỏ, lều", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小屋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà nhỏ, lều
Ví dụ (3)
森林里有一间小屋。
Trong rừng có một căn nhà nhỏ.
There is a cabin in the forest.
他们周末住在湖边小屋。
Cuối tuần họ ở trong căn nhà nhỏ bên hồ.
They stay in a lakeside cabin on weekends.
小屋里只有一张床和一张桌子。
Trong nhà nhỏ chỉ có một giường và một bàn.
There is only one bed and one table in the cabin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây