太小
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Sự vật vốn đã bé như hạt cát tách đôi (小 - tiểu) lại nằm ở mức độ cực điểm (太 - thái: chữ Đại 大 điểm nét chấm 丶) nên chẳng thể chứa đựng hay dùng vừa vì "quá nhỏ" (太小).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太小
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhỏ
Ví dụ (3)
这个房间太小。
Căn phòng này quá nhỏ.
This room is too small.
字太小,看不清。
Chữ quá nhỏ, nhìn không rõ.
The print is too small to see clearly.
这件衣服太小了。
Bộ đồ này quá nhỏ rồi.
This piece of clothing is too small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây