ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太小
tàixiǎo
Quá nhỏ
Hán việt: thái tiểu
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Sự vật vốn đã bé như hạt cát tách đôi (小 - tiểu) lại nằm ở mức độ cực điểm (太 - thái: chữ Đại 大 điểm nét chấm 丶) nên chẳng thể chứa đựng hay dùng vừa vì "quá nhỏ" (太小).

Thành phần cấu tạo

太小
tàixiǎo
Quá nhỏ
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhỏ
Ví dụ (3)
zhè这gè个fángjiān房间tài太xiǎo小。
Căn phòng này quá nhỏ.
This room is too small.
zì字tài太xiǎo小,kàn看bù不qīng清。
Chữ quá nhỏ, nhìn không rõ.
The print is too small to see clearly.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太xiǎo小le了。
Bộ đồ này quá nhỏ rồi.
This piece of clothing is too small.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây