小偷
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ tiểu nhân nhỏ nhen (小: tiểu) mang dáng hình con người (亻) nhưng lại thừa lúc sơ hở để lén lút lấy đi (俞) tài sản của người khác (偷: du - ăn cắp) chính là tên trộm, kẻ trộm (小偷).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小偷
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
Ví dụ (5)
昨天晚上家里进小偷了。
Tối hôm qua trong nhà có kẻ trộm đột nhập.
A burglar broke into our home last night.
那个小偷把我的钱包偷走了。
Tên trộm đó đã lấy trộm ví tiền của tôi rồi.
That thief stole my wallet.
警察终于抓住了那个小偷。
Cảnh sát cuối cùng cũng bắt được tên trộm đó.
The police finally caught that thief.
坐公共汽车时要小心小偷。
Khi đi xe buýt phải cẩn thận kẻ móc túi.
Be careful of pickpockets when riding the bus.
大家大喊:“抓小偷啊!”
Mọi người hét lớn: 'Bắt lấy tên trộm!'
Everyone shouted, "Catch the thief!"
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây