ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷
tōu
trộm, ăn cắp, lấy trộm.
Hán việt: du
ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
11
包
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷).

Thành phần cấu tạo

偷
tōu
trộm, lấy cắp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trộm, ăn cắp, lấy trộm.
Ví dụ (5)
yǒurén有人tōu偷le了wǒ我de的zìxíngchē自行车。
Có người đã lấy trộm xe đạp của tôi.
Someone stole my bicycle.
tā他cónglái从来bù不tōu偷dōngxi东西。
Anh ấy chưa bao giờ ăn trộm đồ cả.
He never steals.
nà那gè个háizi孩子tōu偷le了jiālǐ家里de的qián钱。
Đứa bé đó đã trộm tiền của gia đình.
That child stole money from home.
shéi谁tōuchī偷吃le了bīngxiāng冰箱lǐ里de的dàngāo蛋糕?
Ai đã trộm ăn (ăn vụng) cái bánh trong tủ lạnh?
Who sneaked the cake from the fridge?
chèn趁méi没rén人zhùyì注意,tā他tōu偷ná拿le了yí一kuài块táng糖。
Nhân lúc không ai để ý, nó đã lấy trộm một viên kẹo.
While no one was paying attention, he secretly took a piece of candy.
2
phó từ / động từ (secretly)
Nghĩa:lén, lén lút, vụng trộm (làm gì đó bí mật).
Ví dụ (5)
tā他zài在shàngkè上课shí时tōulǎn偷懒。
Cậu ấy lén lười biếng (trốn học) trong giờ học.
He slacks off during class.
bié别duǒ躲zài在mén门hòu后tōutīng偷听。
Đừng trốn sau cửa nghe lén.
Don't hide behind the door and eavesdrop.
tā他tōutōu偷偷de地kàn看le了wǒ我yì一yǎn眼。
Anh ấy lén nhìn tôi một cái.
He secretly glanced at me.
chèn趁dàjiā大家bú不zhùyì注意,tā他tōutōu偷偷liūzǒu溜走le了。
Nhân lúc mọi người không để ý, anh ấy lén chuồn đi mất.
While no one was paying attention, he quietly slipped away.
tāmen他们zài在tōutōu偷偷de地yuēhuì约会。
Họ đang lén lút hẹn hò.
They are dating in secret.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây