ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷猎
tōuliè
Nạn săn bắn trộm
Hán việt: du liệp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "偷猎" (tōuliè) nghĩa là "Nạn săn bắn trộm", ghép bởi: 偷 (tōu): trộm + 猎 (liè): Săn bắn.

Thành phần cấu tạo

偷猎
tōuliè
Nạn săn bắn trộm
亻
俞
犭
昔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nạn săn bắn trộm
Ví dụ (3)
tōuliè偷猎wēixié威胁zhe着xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物。
Nạn săn bắn trộm đang đe dọa nhiều động vật hoang dã.
Poaching threatens many wild animals.
zìránbǎohùqū自然保护区yánlì严厉dǎjī打击tōuliè偷猎。
Khu bảo tồn thiên nhiên nghiêm khắc chống săn bắn trộm.
The nature reserve strictly cracks down on poaching.
tōuliè偷猎huì会pòhuài破坏shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Nạn săn bắn trộm sẽ phá hoại đa dạng sinh học.
Poaching can destroy biodiversity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây