ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猎
liè
Săn bắn
Hán việt: liệp
ノ丨ノ一丨丨一丨フ一一
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎).

Thành phần cấu tạo

猎
liè
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Săn bắn
Ví dụ (5)
tāmen他们qù去sēnlín森林lǐ里dǎliè打猎le了。
Họ đã vào rừng đi săn rồi.
They went hunting in the forest.
nà那gè个lǎo老lièrén猎人jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Người thợ săn già đó có kinh nghiệm vô cùng phong phú.
That old hunter is very experienced.
shīzi狮子zhèngzài正在qiāoqiāo悄悄de地kàojìn靠近lièwù猎物。
Con sư tử đang lặng lẽ tiếp cận con mồi.
The lion is quietly approaching its prey.
zhè这jiā家gōngsī公司tōngguò通过liè猎tóu头zhǎodào找到le了xīn新jīnglǐ经理。
Công ty này đã tìm được giám đốc mới thông qua chuyên gia săn đầu người.
The company found a new manager through a headhunter.
tā他zhème这么zuò做chúncuì纯粹shì是chūyú出于liè猎qí奇xīnlǐ心理。
Anh ta làm như vậy hoàn toàn là do tâm lý tò mò (hiếu kỳ săn lùng sự mới lạ).
He did it purely out of curiosity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây