裂
一ノフ丶丨丨丶一ノ丨ノ丶
12
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).
Thành phần cấu tạo
裂
Nứt, rạn
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nứt, rạn
Ví dụ (3)
墙上裂了一条缝。
Trên tường nứt một đường.
A crack appeared on the wall.
杯子突然裂开了。
Cái cốc đột nhiên nứt ra.
The cup suddenly cracked open.
冰面开始破裂。
Mặt băng bắt đầu nứt vỡ.
The ice surface began to crack.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây