ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分裂
fēnliè
chia cắt, tan rã, phân chia (tế bào), nứt vỡ.
Hán việt: phân liệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "分裂" (fēnliè) mang nghĩa "chia rẽ, phân tách", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

分裂
fēnliè
chia rẽ, phân tách
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia cắt, tan rã, phân chia (tế bào), nứt vỡ.
Ví dụ (5)
xìbāo细胞fēnliè分裂shì是shēngwùtǐ生物体shēngzhǎng生长de的jīchǔ基础。
Sự phân chia tế bào là cơ sở cho sự phát triển của cơ thể sinh vật.
Cell division is the basis of the growth of living organisms.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决fǎnduì反对rènhé任何fēnliè分裂guójiā国家de的xíngwéi行为。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối mọi hành vi chia cắt đất nước.
We must firmly oppose any actions that seek to split the country.
yóuyú由于yìjiàn意见bùhé不合,zhè这gè个zhèngdǎng政党zuìzhōng最终fēnliè分裂le了。
Do bất đồng ý kiến, chính đảng này cuối cùng đã bị tan rã (chia rẽ).
Due to internal disagreements, the political party eventually split.
tā他bèi被zhěnduàn诊断huànyǒu患有jīngshén精神fēnliè分裂zhèng症。
Anh ấy bị chẩn đoán mắc chứng tâm thần phân liệt.
He was diagnosed with schizophrenia.
kǒngbù恐怖fēnzǐ分子shìtú试图zhìzào制造mínzú民族fēnliè分裂。
Bọn khủng bố âm mưu gây chia rẽ dân tộc.
Terrorists attempted to provoke ethnic division.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây