分析
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分析" (fēnxī) mang nghĩa "Phân tích", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phân tích, mổ xẻ (vấn đề).
Ví dụ (5)
让我们来分析一下目前的局势。
Hãy để chúng tôi phân tích một chút về cục diện hiện tại.
Let's analyze the current situation.
老师正在帮学生分析课文。
Thầy giáo đang giúp học sinh phân tích bài khóa.
The teacher is helping the students analyze the text.
由于电脑故障,无法分析数据。
Do máy tính bị lỗi, không thể phân tích dữ liệu.
Due to a computer malfunction, the data cannot be analyzed.
我们要冷静分析失败的原因。
Chúng ta phải bình tĩnh phân tích nguyên nhân thất bại.
We need to calmly analyze the reasons for the failure.
专家分析认为,房价还会上涨。
Chuyên gia phân tích cho rằng giá nhà sẽ còn tăng.
Experts believe, based on their analysis, that housing prices will continue to rise.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân tích, bản phân tích.
Ví dụ (5)
这只是我个人的分析。
Đây chỉ là sự phân tích của cá nhân tôi.
This is just my personal analysis.
根据分析,这个项目很有潜力。
Căn cứ theo bản phân tích, dự án này rất có tiềm năng.
According to the analysis, this project has great potential.
我们需要一份详细的市场分析报告。
Chúng tôi cần một bản báo cáo phân tích thị trường chi tiết.
We need a detailed market analysis report.
你的分析很有道理。
Phân tích của bạn rất có lý.
Your analysis makes a lot of sense.
这种错误的分析会导致严重的后果。
Sự phân tích sai lầm này sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
This kind of mistaken analysis can lead to serious consequences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây