药物分析
—
Gợi nhớ
Từ "药物分析" (yàowù fēnxī) mang nghĩa "Phân tích dược chất", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 物 (wù - vật): "Vật" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 药物分析
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân tích dược chất
Ví dụ (3)
药物分析是确保药品质量和临床用药安全的重要环节。
Phân tích dược chất là công đoạn quan trọng đảm bảo chất lượng thuốc và tính an toàn của việc sử dụng thuốc lâm sàng.
Pharmaceutical analysis is a vital link in ensuring drug quality and clinical medication safety.
研究人员利用高效液相色谱仪进行新药的药物分析。
Các nhà nghiên cứu sử dụng máy sắc ký lỏng hiệu năng cao để tiến hành phân tích dược chất cho thuốc mới.
Researchers use high-performance liquid chromatography (HPLC) to conduct pharmaceutical analysis on the new drug.
这门药物分析课程主要教授各种定性和定量分析方法。
Khóa học phân tích dược chất này chủ yếu giảng dạy các phương pháp phân tích định tính và định lượng khác nhau.
This pharmaceutical analysis course mainly teaches various qualitative and quantitative analytical methods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây