ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公分
gōngfēn
xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Hán việt: công phân
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Theo hệ đo lường chuẩn mực dùng chung (公: công - phân chia 八 công bằng 厶), một mét được lưỡi dao (刀) chia tách (八) thành một trăm phần nhỏ đều nhau (分: phân - phần nhỏ), gọi là đơn vị "centimet" (公分).

Thành phần cấu tạo

公分
gōngfēn
centimet
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yú鱼kěyǐ可以cháng长dào到sānshí三十gōngfēn公分。
Loài cá này có thể dài đến 30 xăng-ti-mét.
This kind of fish can grow up to thirty centimeters.
tā他de的shēngāo身高shì是yìbǎibāshí一百八十gōngfēn公分。
Chiều cao của anh ấy là 180cm.
He is one hundred eighty centimeters tall.
zhè这kē棵shù树yòu又zhǎnggāo长高le了jǐ几gōngfēn公分。
Cái cây này lại cao thêm vài cm rồi.
This tree has grown a few centimeters taller again.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸jiǎndiào剪掉wǔ五gōngfēn公分。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi 5cm.
Please cut five centimeters off this sheet of paper.
liǎng两gè个zhuōzi桌子zhījiān之间liú留shí十gōngfēn公分de的jùlí距离。
Giữa hai cái bàn hãy để chừa ra khoảng cách 10cm.
Leave a distance of ten centimeters between the two tables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây