公分
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Theo hệ đo lường chuẩn mực dùng chung (公: công - phân chia 八 công bằng 厶), một mét được lưỡi dao (刀) chia tách (八) thành một trăm phần nhỏ đều nhau (分: phân - phần nhỏ), gọi là đơn vị "centimet" (公分).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (5)
这种鱼可以长到三十公分。
Loài cá này có thể dài đến 30 xăng-ti-mét.
This kind of fish can grow up to thirty centimeters.
他的身高是一百八十公分。
Chiều cao của anh ấy là 180cm.
He is one hundred eighty centimeters tall.
这棵树又长高了几公分。
Cái cây này lại cao thêm vài cm rồi.
This tree has grown a few centimeters taller again.
请把这张纸剪掉五公分。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi 5cm.
Please cut five centimeters off this sheet of paper.
两个桌子之间留十公分的距离。
Giữa hai cái bàn hãy để chừa ra khoảng cách 10cm.
Leave a distance of ten centimeters between the two tables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây