ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公园
gōngyuán
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Hán việt: công viên
个, 座
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khu vườn rộng lớn có rào bao quanh bốn phía (园: viên - bộ Vi 囗 bao bọc chữ Nguyên 元) được mở cửa chia sẻ công bằng cho tất cả mọi người cùng vào dạo chơi, thư giãn (公: công - bộ Bát 八 và bộ Tư 厶) chính là "công viên" (公园).

Thành phần cấu tạo

公园
gōngyuán
công viên
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra
厶
Bộ Tư
Riêng
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Ví dụ (5)
zhè这gè个gōngyuán公园lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Cái công viên này cách nhà tôi rất gần.
This park is very close to my home.
wǒmen我们chángcháng常常qù去gōngyuán公园pǎobù跑步。
Chúng tôi thường xuyên đến công viên chạy bộ.
We often go to the park for a run.
zhōumò周末gōngyuán公园lǐ里de的rén人fēicháng非常duō多。
Cuối tuần người trong công viên vô cùng đông.
There are a lot of people in the park on weekends.
yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在gōngyuán公园lǐ里dǎ打tàijíquán太极拳。
Ông nội thích tập Thái Cực Quyền ở trong công viên.
Grandpa likes to practice tai chi in the park.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的huār花儿。
Trong công viên có rất nhiều bông hoa đẹp.
There are many beautiful flowers in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây