ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家公园
guójiā gōngyuán
Vườn quốc gia
Hán việt: quốc gia công viên
—

Gợi nhớ

Từ "国家公园" (guójiā gōngyuán) mang nghĩa "Vườn quốc gia", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

国家公园
guójiā gōngyuán
Vườn quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vườn quốc gia
Ví dụ (3)
júhuā菊花shān山guójiā国家gōngyuán公园yōngyǒu拥有dútè独特de的kāsītèdìmào喀斯特地貌hé和màomì茂密de的yuánshǐ原始sēnlín森林。
Vườn quốc gia Cúc Phương sở hữu địa hình karst độc đáo và rừng nguyên sinh rậm rạp.
Cuc Phuong National Park features unique karst landforms and dense primeval forests.
zài在guójiā国家gōngyuán公园nèi内lùyíng露营bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守fánghuǒ防火guīdìng规定,jìnzhǐ禁止luàndiūlājī乱丢垃圾。
Cắm trại bên trong vườn quốc gia bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định phòng chống cháy rừng, cấm vứt rác bừa bãi.
When camping in a national park, you must strictly follow fire safety regulations, and littering is prohibited.
guójiā国家gōngyuán公园de的shèlì设立bùjǐn不仅bǎohù保护le了bīnwēi濒危wùzhǒng物种,yě也cùjìn促进le了shēngtài生态lǚyóu旅游fāzhǎn发展。
Việc thành lập vườn quốc gia không chỉ bảo vệ các loài sinh vật nguy cấp mà còn thúc đẩy phát triển du lịch sinh thái.
The establishment of national parks not only protects endangered species but also promotes the development of ecotourism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây