公斤
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Đơn vị đo trọng lượng (斤: cân) được quy chuẩn công khai, thống nhất chung cho mọi người (公: công - chia đều 八 không giữ riêng 厶) chính là đơn vị "ki-lô-gam" (公斤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:kilogam, cân tây, ký (đơn vị đo lường quốc tế = 1000g).
Ví dụ (4)
我的体重是六十公斤。
Cân nặng của tôi là 60 kg (kilogam).
My weight is 60 kilograms.
这箱行李超重了两公斤。
Vali hành lý này bị thừa cân 2kg rồi.
This piece of luggage is 2 kilograms overweight.
一公斤等于两斤。
Một kilogam bằng hai cân (TQ).
One kilogram equals two jin.
多少钱一公斤?
Bao nhiêu tiền một ký?
How much is it per kilogram?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây